V. KIỂM TRA DỮ LIỆU VÀ TẠO DANH SÁCH NHẬP
1. Ràng Buộc dữ liệu nhập ( Validation)
B1: Chọn vùng dữ liệu cần ràng buộc
B2: Vào Data / Data validation / xuất hiện hộp thoại

Hình C
B3: Thiết lập ràng buộc:
+ Thẻ Setting
Tại Validation criteria – Allow: Chọn Kiểu ràng buộc dữ liệu nhập vào
– Any value: mọi giá trị ( không ràng buộc)
– Whole number: Kiểu số nguyên
– Decimal: Kiểu số thập phân
– List: Kiểu danh sách
– Date / Time : Kiểu thời gian
– Text lenght: Qui định chiều dài chuỗi nhập vào
– Custom: Tự thiết lập kiểu ràng buộc
+ Thẻ Input Message: Thiêt lập thông bào người dùng biết khi nhập liệu

Hình D
Tại Title: tiêu đề thông báo
Tại Input message: nội dung thông báo
+ Thẻ Error Alert: thiết lập thông báo khi có lỗi nhập liệu

Hình E
Tại Style: Chọn Kiểu hộp thoại thông báo
Tại Title: tiêu đề thông báo
Tại Error message: nội dung thông báo
=> OK
VD: Giả sử trong bảng tính ta có cột số lượng, yêu cầu người dùng nhập vào cột này phải là số nguyên >=0
B1: Chọn vùng số lượng
B2: Data / Data validation / hộp thoại ( Hình C)
B3: Tại thẻ Setting – allow / Chọn whole number
Tại Data: chon greater than or equal to
Tại Minimum: nhập số 0

+ Thẻ Input message: thiết lập thông báo nhập
+ Thẻ Error alert: thiết lập thông báo khi có lỗi nhập
2. Tạo data list nhập liệu
B1: Chọn vùng cần tạo datalist
B2: Data / data validation / hộp thoại hình c
B3: Thẻ setting – allow / chọn List /
Tại Source: nhập danh sách muốn tạo list VD:NO, CK, TM / hoặc chọn vùng dữ liệu cần lấy để tạo list
VD: TẠO LIST ĐÊ NGƯỜI DÙNG CHỌN HÌNH THỨC THANH TOÁN ( NO, CK, TM)

B1: Chọn vùng hình thức thanh toán
B2: data / data validation / thẻ setting – allow / chọn List
B3: Tại Source: gõ nhập: NO, CK, TM

———————————hết Phần II – Bài 1———————————-
